1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol) vs Ethanolamine Thioglycolate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Công thức phân tử

C4H11NO3S

Khối lượng phân tử

153.20 g/mol

CAS

126-97-6

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Ethanolamine Thioglycolate

ETHANOLAMINE THIOGLYCOLATE

Tên tiếng Việt1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)Ethanolamine Thioglycolate
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/107/10
Gây mụn
Kích ứng3/54/5
Công dụng
Lợi ích
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
  • Loại bỏ lông hiệu quả và nhanh chóng
  • Duỗi hoặc uốn tóc với kết quả bền vững
  • Tương thích với nhiều loại tóc và lông
  • Chi phí sản xuất thấp cho công nghiệp
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Có thể gây kích ứng da mạnh, đỏ, phỏng nóng nếu để lâu quá
  • Mùi khó chịu, lưu huỳnh (thiol)
  • Cần rửa kỹ vì có thể gây tổn thương nếu tiếp xúc lâu
  • Có thể làm yếu cấu trúc tóc khi sử dụng thường xuyên
  • Không khuyến cáo dùng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương