1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol) vs Vàng 11 (Chất Màu Vàng Hữu Cơ Tổng Hợp)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Công thức phân tử

C18H11NO2

Khối lượng phân tử

273.3 g/mol

CAS

83-08-9 / 8003-22-3

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Vàng 11 (Chất Màu Vàng Hữu Cơ Tổng Hợp)

YELLOW 11

Tên tiếng Việt1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)Vàng 11 (Chất Màu Vàng Hữu Cơ Tổng Hợp)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/10
Gây mụn0/5
Kích ứng3/51/5
Công dụngChất tạo màu
Lợi ích
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
  • Cung cấp màu sắc vàng ấm áp, rực rỡ cho sản phẩm mỹ phẩm
  • Độ ổn định màu cao trong điều kiện lưu trữ lâu dài
  • Phù hợp với nhiều loại mỹ phẩm khác nhau từ trang điểm đến chăm sóc da
  • Không gây tắc lỗ chân lông khi sử dụng ở nồng độ thích hợp
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Có thể gây kích ứng da ở những người có làn da nhạy cảm với các chất màu tổng hợp
  • Tiềm năng gây phản ứng quang hóa học (phototoxicity) ở một số cá nhân nếu tiếp xúc ánh sáng mặt trời trực tiếp sau sử dụng
  • Không phải là thành phần tự nhiên, nên có thể không phù hợp với các sản phẩm cosmetic tự nhiên hoặc hữu cơ