Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Chiết xuất lá Acanthus Mollis (Lá Acanthus mềm)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

CAS

90320-09-5

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Chiết xuất lá Acanthus Mollis (Lá Acanthus mềm)

ACANTHUS MOLLIS LEAF EXTRACT

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Chiết xuất lá Acanthus Mollis (Lá Acanthus mềm)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmDưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Dưỡng ẩm nhẹ nhàng và hiệu quả
  • Chống oxy hoá nhờ polyphenol tự nhiên
  • Cải thiện độ mịn và mềm mại của da
  • Cân bằng độ pH da tự nhiên
Lưu ýAn toànAn toàn