Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Acetyl Glyceryl Ricinoleate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

CAS

235433-29-1

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Acetyl Glyceryl Ricinoleate

ACETYL GLYCERYL RICINOLEATE

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Acetyl Glyceryl Ricinoleate
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Giữ ẩm và tăng cường hydration cho da
  • Làm mềm và mịn da, cải thiện độ mau dãn
  • Tăng cường độ bóng và texture của sản phẩm
  • Hỗ trợ hàm lượng chất hoạt động khác
Lưu ýAn toànAn toàn