Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs ACETYLATED LANOLIN RICINOLEATE

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

CAS

226995-78-4

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

ACETYLATED LANOLIN RICINOLEATE
Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)ACETYLATED LANOLIN RICINOLEATE
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/10
Gây mụn0/5
Kích ứng0/5
Công dụngGiữ ẩmLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
Lưu ýAn toànAn toàn