Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Bột lá Nha đam

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

CAS

85507-69-3 / 94349-62-9

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Bột lá Nha đam

ALOE BARBADENSIS LEAF POWDER

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Bột lá Nha đam
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmDưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Dưỡng ẩm sâu và cải thiện độ mềm mại của da
  • Giảm viêm nhiễm và làm dịu da kích ứng
  • Hỗ trợ tái tạo tế bào da và phục hồi hàng rào bảo vệ da
  • Cung cấp polysaccharides và amino acids nuôi dưỡng da
Lưu ýAn toàn
  • Người da nhạy cảm hoặc dị ứng với cây họ Liliaceae nên thử nghiệm patch trước
  • Dạng bột có thể gây khô da nếu dùng quá liều hoặc không kết hợp với humectant
  • Tiềm năng gây kích ứng nhẹ ở nồng độ cao, cần bắt đầu với lượng nhỏ