Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Azurit

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

Công thức phân tử

C2H2Cu3O8

Khối lượng phân tử

344.67 g/mol

CAS

1319-45-5

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Azurit

AZURITE

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Azurit
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/10
Gây mụn0/5
Kích ứng0/5
Công dụngGiữ ẩmDưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Cung cấp độ ẩm và dưỡng chất cho da
  • Điều hòa và làm mềm mịn bề mặt da
  • Tăng cường khả năng giữ ẩm của da
  • Có tính chất khoáng giúp bảo vệ da
Lưu ýAn toàn
  • Người da nhạy cảm có thể gặp kích ứng nhẹ
  • Có thể gây tắc lỗ chân lông ở một số trường hợp