Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Benzyl Hydroxybutyramide

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

CAS

19340-88-6

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Benzyl Hydroxybutyramide

BENZYL HYDROXYBUTYRAMIDE

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Benzyl Hydroxybutyramide
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmLàm mềm da, Dưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Cải thiện độ ẩm và độ mềm mại của da
  • Hoạt động như emollient giúp tăng cường độ mịn của bề mặt da
  • Điều hòa tóc, giảm xơ rối và tăng độ bóng
  • Hỗ trợ giữ độ ẩm lâu dài cho da khô
Lưu ýAn toàn
  • Số lượng nghiên cứu dài hạn về thành phần này còn hạn chế
  • Có thể gây kích ứng ở những người cực kỳ nhạy cảm với các amide
  • Dùng quá liều lượng có thể gây cảm giác bết dính trên da