Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Chiết xuất từ nuôi cấy tế bào lá Buddleja Davidii

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

CAS

94465-67-5

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Chiết xuất từ nuôi cấy tế bào lá Buddleja Davidii

BUDDLEJA DAVIDII LEAF CELL CULTURE EXTRACT

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Chiết xuất từ nuôi cấy tế bào lá Buddleja Davidii
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/10
Gây mụn0/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmDưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Cung cấp độ ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Chứa các chất chống oxy hóa tự nhiên giúp bảo vệ da khỏi tổn thương môi trường
  • Cải thiện độ mềm mại và độ căng của da
  • Hỗ trợ làm dịu và phục hồi da kích ứng
Lưu ýAn toàn
  • Một số người có thể gặp phản ứng nhạy cảm với các chiết xuất thực vật
  • Dữ liệu an toàn dài hạn từ công nghệ nuôi cấy tế bào còn hạn chế