Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Copolymer Butene-Isobutene

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

🧪

Chưa có ảnh

CAS

9044-17-1

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Copolymer Butene-Isobutene

BUTENE/ISOBUTENE COPOLYMER

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Copolymer Butene-Isobutene
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmGiữ ẩm
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Cải thiện độ bền và kết cấu của công thức mỹ phẩm
  • Giúp giữ ẩm và tăng khả năng chứa nước trên da
  • Tạo độ bám và độ dính tốt hơn cho các sản phẩm chuyên dùng
  • Kiểm soát độ nhớt, tạo cảm giác mềm mịn khi sử dụng
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây tắc lỗ chân lông ở những người có da dầu rất nhạy cảm
  • Có thể tích tụ trên da nếu dùng quá nhiều hoặc không rửa sạch
  • Một số người có thể gặp phản ứng nhẹ nếu da quá nhạy cảm với polymer tổng hợp