Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Nến delilla esterified (Butyloctyl Candelillate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

CAS

226994-03-2

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Nến delilla esterified (Butyloctyl Candelillate)

BUTYLOCTYL CANDELILLATE

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Nến delilla esterified (Butyloctyl Candelillate)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmDưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Cấp ẩm và dưỡng ẩm cho da, giữ độ ẩm tự nhiên
  • Tạo lớp bảo vệ mềm mượt trên bề mặt da mà không gây bít tắc lỗ chân lông
  • Cải thiện độ mần mại và kết cấu của da sau sử dụng
  • Giúp ổn định độ nhớp của công thức, tạo cảm giác thoa nhẹ nhàng
Lưu ýAn toàn
  • Có khả năng gây mụn đầu đen ở những da rất nhạy cảm hoặc dễ nổi mụn (mức độ thấp)
  • Nếu dùng quá lượng có thể tạo cảm giác quá bóng hoặc dính trên da
  • Hiếm gặp nhưng một số người có thể nhạy cảm với sáp thiên nhiên