Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Ether Hydroxyalkyl Hydroxydimerdilinoleyl C12-14

✓ Có thể dùng cùng nhau
Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Ether Hydroxyalkyl Hydroxydimerdilinoleyl C12-14

C12-14 HYDROXYALKYL HYDROXYDIMERDILINOLEYL ETHER

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Ether Hydroxyalkyl Hydroxydimerdilinoleyl C12-14
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Cải thiện độ ẩm da và giữ ẩm lâu dài
  • Tăng cảm giác mềm mại và mịn màng cho da
  • Giúp cân bằng độ ẩm tự nhiên của da
  • Tăng độ bóng mượt của da mà không gây nhờn
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây cảm giác nhờn nhạt ở da dầu nếu nồng độ quá cao
  • Người da nhạy cảm nên thử patch test trước khi sử dụng