Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Ester Lactic axit C12-15 Alkyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

Công thức phân tử

C15H30O3

Khối lượng phân tử

258.40 g/mol

CAS

93925-36-1

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Ester Lactic axit C12-15 Alkyl

C12-15 ALKYL LACTATE

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Ester Lactic axit C12-15 Alkyl
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Cải thiện độ ẩm và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm mềm và mịn da, giảm sần sùi
  • Tăng cường tính mềm dẻo và độ đàn hồi của da
  • Giúp da hấp thụ tốt hơn các thành phần khác
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở những người da dầu hoặc dễ mụn (mặc dù mức độ thấp)
  • Nếu sử dụng quá liều có thể gây cảm giác dính, không thích hợp với da cực kỳ dầu