Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Caffeine Benzoate (Caffeine Benzoate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

Công thức phân tử

C15H16N4O4

Khối lượng phân tử

316.31 g/mol

CAS

5743-17-9

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Caffeine Benzoate (Caffeine Benzoate)

CAFFEINE BENZOATE

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Caffeine Benzoate (Caffeine Benzoate)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngGiữ ẩmDưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Cải thiện độ ẩm và duy trì độ mềm mại của da
  • Kích thích tuần hoàn máu, giúp da trông sáng hơn
  • Giảm sưng tấy và phù nề, đặc biệt vùng mắt
  • Có tính chất chống oxy hóa nhẹ từ caffeine
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc da bị tổn thương
  • Benzoic acid có thể làm tăng nguy cơ phản ứng với các thành phần khác
  • Lạm dụng caffeine có thể gây mất nước từ da trên thời gian dài