Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Glyceride dầu cải

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

CAS

226993-77-7

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Glyceride dầu cải

CANOLA OIL GLYCERIDE

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Glyceride dầu cải
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Làm mềm và mượt da, cải thiện độ mềm mại của sản phẩm
  • Tăng khả năng giữ ẩm bằng cách tạo lớp bảo vệ trên da
  • Giúp nhũ hóa các dầu và nước, ổn định công thức mỹ phẩm
  • Cải thiện khả năng hấp thụ của các thành phần khác trên da
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở những người da dầu hoặc dễ mụn (comedogenic rating 2)
  • Một số người có thể bị kích ứng do phản ứng với dầu cải, mặc dù hiếm gặp
  • Tác dụng nhũ hóa mạnh có thể không phù hợp với da siêu dầu nếu sử dụng quá nhiều