Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Nước chiết xuất từ vỏ cây Tuyết Tùng Bắc Phi
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
106-69-4
CAS
92201-55-3
| Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) 1,2,6-HEXANETRIOL | Nước chiết xuất từ vỏ cây Tuyết Tùng Bắc Phi CEDRUS ATLANTICA BARK WATER | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) | Nước chiết xuất từ vỏ cây Tuyết Tùng Bắc Phi |
| Phân loại | Dưỡng ẩm | Dưỡng ẩm |
| EWG Score | 1/10 | 1/10 |
| Gây mụn | 0/5 | 1/5 |
| Kích ứng | 0/5 | 1/5 |
| Công dụng | Giữ ẩm | Tạo hương, Dưỡng da |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý | An toàn |
|
So sánh thêm
Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs hyaluronic-acidHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs glycerinHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs niacinamideNước chiết xuất từ vỏ cây Tuyết Tùng Bắc Phi vs glycerinNước chiết xuất từ vỏ cây Tuyết Tùng Bắc Phi vs hyaluronic-acidNước chiết xuất từ vỏ cây Tuyết Tùng Bắc Phi vs niacinamide