Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Cetyl Lactate / Ester Lactic Axit

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

Công thức phân tử

C19H38O3

Khối lượng phân tử

314.5 g/mol

CAS

35274-05-6

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Cetyl Lactate / Ester Lactic Axit

CETYL LACTATE

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Cetyl Lactate / Ester Lactic Axit
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Dưỡng ẩm sâu và giữ nước lâu dài cho da
  • Mềm mịn và làm mượt texture da
  • Tăng cường độ đàn hồi và độ săn chắc
  • An toàn cho mọi loại da kể cả da nhạy cảm
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây bóng nhờn ở da dầu nếu dùng nồng độ cao
  • Hiếm gặp nhưng một số người có thể bị dị ứng với các ester