Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Cetyl Myristate / Myristat Cetyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

Công thức phân tử

C30H60O2

Khối lượng phân tử

452.8 g/mol

CAS

2599-01-1

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Cetyl Myristate / Myristat Cetyl

CETYL MYRISTATE

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Cetyl Myristate / Myristat Cetyl
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Giữ ẩm da và cảm giác mềm mục, giảm mất nước qua da
  • Tạo lớp bảo vệ tinh tế giúp da giữ độ ẩm lâu hơn
  • Cải thiện kết cấu sản phẩm, tạo cảm giác mịn và mượt khi sử dụng
  • Hỗ trợ phục hồi rào cản tự nhiên của da, giảm khô ráp
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây mụn hoặc tắc lỗ chân lông ở những người da dầu hoặc có xu hướng mụn (comedogenic rating 2)
  • Một số người da nhạy cảm có thể gặp phản ứng nhẹ hoặc khó chịu nếu sử dụng nồng độ cao