Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Cetyl Ricinoleate Benzoate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

Công thức phân tử

C41H70O4

Khối lượng phân tử

627.0 g/mol

CAS

199277-63-9

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Cetyl Ricinoleate Benzoate

CETYL RICINOLEATE BENZOATE

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Cetyl Ricinoleate Benzoate
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmKháng khuẩn, Dưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Cấp ẩm sâu và duy trì độ ẩm lâu dài cho da
  • Tạo lớp bảo vệ mềm mịn mà không gây tắc nghẽn lỗ chân lông
  • Có tính kháng khuẩn nhẹ giúp bảo vệ da khỏi các vi khuẩn có hại
  • Cải thiện cảm giác mềm mại và độ mượt của da
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây mụn ở những người có da rất dễ mụn (comedogenicRating 2)
  • Ở nồng độ cao có thể để lại cảm giác hơi bết trên da nhạy cảm
  • Hiếm gặp nhưng một số cá nhân có thể bị kích ứng với các ester dầu ricin