Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Chất không saponifiable từ dầu hạt chanh
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
106-69-4
CAS
8008-26-2 / 90063-52-8
| Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) 1,2,6-HEXANETRIOL | Chất không saponifiable từ dầu hạt chanh CITRUS AURANTIFOLIA SEED OIL UNSAPONIFIABLES | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) | Chất không saponifiable từ dầu hạt chanh |
| Phân loại | Dưỡng ẩm | Dưỡng ẩm |
| EWG Score | 1/10 | 3/10 |
| Gây mụn | 0/5 | 2/5 |
| Kích ứng | 0/5 | 1/5 |
| Công dụng | Giữ ẩm | Dưỡng tóc, Dưỡng da |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý | An toàn | An toàn |
So sánh thêm
Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs hyaluronic-acidHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs glycerinHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs niacinamideChất không saponifiable từ dầu hạt chanh vs caprylic-capric-triglycerideChất không saponifiable từ dầu hạt chanh vs jojoba-oilChất không saponifiable từ dầu hạt chanh vs vitamin-e