Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Nước lá quýt (Citrus Reticulata Leaf Water)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

CAS

8008-31-9

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Nước lá quýt (Citrus Reticulata Leaf Water)

CITRUS RETICULATA LEAF WATER

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Nước lá quýt (Citrus Reticulata Leaf Water)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmDưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Dưỡng ẩm và cân bằng độ ẩm cho da
  • Cải thiện kết cấu da nhờ các hợp chất tự nhiên
  • Hương thơm tự nhiên dễ chịu từ tinh dầu quýt
  • Làm mềm mại và mịn da
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Chứa limonene và các hợp chất photosensitive có thể tăng độ nhạy cảm với ánh nắng
  • Tinh dầu citrus có thể gây dị ứng ở một số người