Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Chiết xuất lá Cây Trà Dâu

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

CAS

90045-52-6

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Chiết xuất lá Cây Trà Dâu

CRATAEGUS MONOGYNA LEAF EXTRACT

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Chiết xuất lá Cây Trà Dâu
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmDưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Cấp ẩm và duy trì độ ẩm tự nhiên cho da
  • Chống oxy hóa, bảo vệ da khỏi tác hại của gốc tự do
  • Cải thiện lưu thông máu, giúp da sáng hơn và khỏe mạnh hơn
  • Làm dịu và giảm viêm, thích hợp cho da nhạy cảm
Lưu ýAn toàn
  • Hiếm gặp nhưng một số người có thể gặp phản ứng dị ứng với các thành phần của chiết xuất
  • Không nên sử dụng liều lượng quá cao để tránh tiềm ẩn kích ứng trên da rất nhạy cảm