Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Đồng Axetat

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

Công thức phân tử

C4H6CuO4

Khối lượng phân tử

181.63 g/mol

CAS

142-71-2

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Đồng Axetat

CUPRIC ACETATE

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Đồng Axetat
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/104/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngGiữ ẩmDưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Cải thiện độ ẩm và thẩm thấu nước của da
  • Hỗ trợ tổng hợp collagen và elastin
  • Có tính chất kháng khuẩn nhẹ
  • Giúp da mịn màng và căng mọng
Lưu ýAn toàn
  • Nồng độ cao có thể gây kích ứng hoặc phản ứng nhạy cảm ở da nhạy
  • Tiềm năng tích lũy trong cơ thể nếu sử dụng quá mức lâu dài
  • Có thể gây nhiễm tím da nếu sử dụng nồng độ không kiểm soát