Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Dicapryl Succinate / Dioctyl Succinate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

Công thức phân tử

C20H38O4

Khối lượng phân tử

342.5 g/mol

CAS

14491-66-8

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Dicapryl Succinate / Dioctyl Succinate

DICAPRYL SUCCINATE

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Dicapryl Succinate / Dioctyl Succinate
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmLàm mềm da, Dưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mại của da
  • Tạo màng bảo vệ giữ ẩm lâu hơn
  • Tăng độ sáng và độ mịn của bề mặt da
  • Hỗ trợ chăm sóc tóc và móng tay hiệu quả
Lưu ýAn toàn
  • Nồng độ cao có thể gây cảm giác dính hoặc nặng nề trên da
  • Có thể gây kích ứng nhẹ với những người da rất nhạy cảm hoặc dị ứng với ester