Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Dihydrocholesteryl Oleate (Dioleat Dihydrocholesteryl)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

Công thức phân tử

C45H80O2

Khối lượng phân tử

653.1 g/mol

CAS

2078-50-4

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Dihydrocholesteryl Oleate (Dioleat Dihydrocholesteryl)

DIHYDROCHOLESTERYL OLEATE

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Dihydrocholesteryl Oleate (Dioleat Dihydrocholesteryl)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/53/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và độ mịn của da nhờ tính chất emollient vượt trội
  • Giữ ẩm lâu dài bằng cách tạo lớp bảo vệ trên bề mặt da
  • Tăng độ đàn hồi và giảm nhăn do tác động của các axit béo thiết yếu
  • Làm dịu và phục hồi da bị kích ứng hoặc tổn thương
Lưu ýAn toàn
  • Có khả năng gây mụn ở một số người có làn da nhạy cảm hoặc xu hướng mụn (comedogenicity rating 3/5)
  • Nếu sử dụng quá nhiều có thể làm da quá ẩm và gây tư cách không thoáng khí
  • Có thể gây kích ứng ở những người dị ứng với cholesterol hoặc các sản phẩm từ lanolin