Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Diisostearyl Sebacate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

Công thức phân tử

C46H90O4

Khối lượng phân tử

707.2 g/mol

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Diisostearyl Sebacate

DIISOSTEARYL SEBACATE

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Diisostearyl Sebacate
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Dưỡng ẩm sâu và giữ độ ẩm lâu dài cho da
  • Làm mềm mượt da và cải thiện kết cấu da
  • Giảm khô ráp và tăng độ mịn của da
  • Tạo lớp bảo vệ nhẹ nhàng mà không bết dính
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây mụn hoặc tắc lỗ chân lông ở một số da nhạy cảm (comedogenic rating 2)
  • Nên kiểm tra tolerence trước khi sử dụng cho da mụn hoặc da nhạy cảm