Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Didecyltetradecanoate dioctadecanyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

Công thức phân tử

C82H162O4

Khối lượng phân tử

1212.2 g/mol

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Didecyltetradecanoate dioctadecanyl

DIOCTADECANYL DIDECYLTETRADECANOATE

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Didecyltetradecanoate dioctadecanyl
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và độ bám dính của sản phẩm
  • Tăng khả năng giữ ẩm cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước từ biểu bì
  • Giúp sản phẩm phân tán đều trên da
Lưu ýAn toàn
  • Có khả năng gây bít tắc lỗ chân lông ở da nhạy cảm (comedogenic rating 2)
  • Có thể gây cảm giác nặng nề nếu sử dụng nồng độ cao