Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Glutamat Stearoyl lưỡng Octyldodecyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

Công thức phân tử

C51H99NO5

Khối lượng phân tử

806.3 g/mol

CAS

-

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Glutamat Stearoyl lưỡng Octyldodecyl

DIOCTYLDODECYL STEAROYL GLUTAMATE

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Glutamat Stearoyl lưỡng Octyldodecyl
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Dưỡng ẩm sâu và cải thiện độ mềm mại của da
  • Tăng cường chức năng rào cản da và giữ ẩm lâu dài
  • Giúp ổn định công thức nhũ tương và cải thiện kết cấu
  • Tương thích tốt với mọi loại da, đặc biệt là da khô
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây tắc lỗ chân lông ở những người có da dễ kị với các chất ester phức tạp
  • Nên kiểm tra độ ẩm của sản phẩm để tránh cảm giác nhờn thừa trên da