Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Ditrimethylolpropane Tetraisostearate (DTPT)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

Công thức phân tử

C84H162O9

Khối lượng phân tử

1316.2 g/mol

CAS

-

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Ditrimethylolpropane Tetraisostearate (DTPT)

DITRIMETHYLOLPROPANE TETRAISOSTEARATE

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Ditrimethylolpropane Tetraisostearate (DTPT)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Cấp ẩm sâu và bền vững cho da
  • Làm mềm và mượt mà lớp da ngoài
  • Tăng cảm giác thoải mái và giảm căng da
  • Hỗ trợ duy trì độ đàn hồi tự nhiên của da
Lưu ýAn toàn
  • Có khả năng gây mụn ở da nhạy cảm với ester nặng
  • Có thể để lại cảm giác béo nhẹ ở da dầu nếu dùng quá nhiều
  • Ít gây kích ứng nhưng nên test patch trên da nhạy cảm trước