Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Dodecylhexadecanol

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

Công thức phân tử

C28H58O

Khối lượng phân tử

410.8 g/mol

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Dodecylhexadecanol

DODECYLHEXADECANOL

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Dodecylhexadecanol
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/104/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Cấp ẩm sâu và duy trì độ ẩm lâu dài cho da
  • Làm mềm và mịn da, giảm độ khô và tight
  • Ổn định công thức乳化và cải thiện texture sản phẩm
  • Tạo lớp bảo vệ tự nhiên, tăng độ dẻo dai của da
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây tắc lỗ chân lông ở một số da dễ mụn (comedogenicity 2)
  • Nồng độ cao có thể tạo cảm giác dầu hoặc nặng trên da
  • Người da nhạy cảm nên kiểm tra patch test trước sử dụng rộng rãi