Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Chiết xuất tảo Durvillaea Potatorum

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

CAS

185630-74-4

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Chiết xuất tảo Durvillaea Potatorum

DURVILLAEA POTATORUM EXTRACT

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Chiết xuất tảo Durvillaea Potatorum
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Giữ ẩm sâu và dài lâu nhờ cấu trúc polysaccharide
  • Cải thiện độ mềm mại và mịn màng của da
  • Tăng cường khả năng chống oxy hóa tự nhiên
  • Hỗ trợ làm dịu da và giảm viêm nhẹ
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây dị ứng tiếp xúc ở da rất nhạy cảm hoặc dị ứng hải sản
  • Nồng độ cao có thể làm da quá ẩm ở vùng dễ mụn