Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Ethyl Glucoside / Glucoside Ethyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

Công thức phân tử

C8H16O6

Khối lượng phân tử

208.21 g/mol

CAS

30285-48-4

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Ethyl Glucoside / Glucoside Ethyl

ETHYL GLUCOSIDE

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Ethyl Glucoside / Glucoside Ethyl
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmGiữ ẩm
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Giữ ẩm sâu và kéo dài dưỡng ẩm cho da cả ngày
  • Cải thiện độ mềm mại, mịn màng và độ đàn hồi của da
  • An toàn cho da nhạy cảm và không gây kích ứng
  • Giúp tăng cường hàng rào bảo vệ da, giảm mất nước qua da
Lưu ýAn toàn
  • Nồng độ cao có thể gây cảm giác dính hoặc nặng trên da dầu
  • Hiếm gặp nhưng có thể gây dị ứng ở những người nhạy cảm với glucose hoặc các polyol