Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Chiết xuất quả và lá sung

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

🧪

Chưa có ảnh

CAS

90028-74-3

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Chiết xuất quả và lá sung

FICUS CARICA FRUIT/LEAF EXTRACT

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Chiết xuất quả và lá sung
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmDưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Cấp ẩm sâu và khôi phục độ mềm mại cho da
  • Giàu chất chống oxy hóa giúp bảo vệ da khỏi tổn thương từ gốc tự do
  • Có tính kháng viêm và làm dịu da kích ứng
  • Cải thiện độ đàn hồi và mịn màng của da
Lưu ýAn toàn
  • Một số cá nhân có thể gặp phản ứng dị ứng hoặc nhạy cảm với chiết xuất này
  • Có thể làm da bóng dầu nếu sử dụng quá nhiều, không thích hợp cho da dầu