Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Bột lá Bạch quả

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

CAS

90045-36-6

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Bột lá Bạch quả

GINKGO BILOBA LEAF POWDER

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Bột lá Bạch quả
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmDưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Cấp ẩm và giữ ẩm cho da
  • Bảo vệ chống oxy hóa mạnh mẽ nhờ flavonoid
  • Cải thiện lưu thông máu và sắc tố da
  • Làm dịu và giảm viêm da
Lưu ýAn toàn
  • Hiếm gặp dị ứng, nhưng một số người nhạy cảm có thể bị kích ứng
  • Cần kiểm tra patch test trước khi sử dụng nếu da rất nhạy cảm
  • Dạng bột có thể gây khó chịu nếu không được pha chế đúng cách