Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Gluconolactone

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

CAS

90-80-2

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Gluconolactone

GLUCONOLACTONE

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Gluconolactone
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmDưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Tẩy tế bào chết nhẹ nhàng, phù hợp cho da nhạy cảm
  • Cấp ẩm sâu và giữ nước cho da
  • Chống oxy hóa, bảo vệ da khỏi gốc tự do
  • Kích thích tái tạo collagen, cải thiện độ đàn hồi
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây châm chích nhẹ khi mới sử dụng
  • Tăng nhạy cảm với ánh nắng, cần dùng kem chống nắng