Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Glutamyl Hydroxyphenylhydrazide

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

CAS

1225997-63-6

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Glutamyl Hydroxyphenylhydrazide

GLUTAMYL HYDROXYPHENYLHYDRAZIDE

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Glutamyl Hydroxyphenylhydrazide
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/10
Gây mụn0/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmDưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Cải thiện độ ẩm và giữ nước cho da
  • Tăng cường độ mềm mại và độ bóng tự nhiên của da
  • Giúp da trở nên mịn màng và đàn hồi hơn
  • Hỗ trợ chức năng rào cản da
Lưu ýAn toàn
  • Dữ liệu an toàn và độc tính còn hạn chế do đây là thành phần chuyên biệt