Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Isodecyl Oleate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

Công thức phân tử

C28H54O2

Khối lượng phân tử

422.7 g/mol

CAS

59231-34-4

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Isodecyl Oleate

ISODECYL OLEATE

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Isodecyl Oleate
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Mềm mại và làm mịn da hiệu quả
  • Cải thiện độ ẩm và ngăn ngừa mất nước
  • Tăng cường khả năng thẩm thụ của các thành phần khác
  • Không để lại cảm giác bết dính hoặc nặng nề
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây mụn ở những người da nhạy cảm hoặc da dầu quá mức
  • Tiềm năng gây bít tắc lỗ chân lông ở một số loại da