Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Dầu quả cây Nguyệt Quế

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

CAS

8007-48-5

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Dầu quả cây Nguyệt Quế

LAURUS NOBILIS FRUIT OIL

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Dầu quả cây Nguyệt Quế
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmDưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Cải thiện độ ẩm và dưỡng ẩm cho da
  • Tăng cường độ mềm mại và mịn màng của da
  • Có tính chất chống oxy hóa nhẹ nhàng
  • Giúp da khỏe mạnh và rạng rỡ hơn
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở những người da nhạy cảm
  • Hiếm khi gây ra phản ứng dị ứng nhưng nên kiểm tra trước khi sử dụng
  • Tỷ lệ hình thành mụn thấp nhưng vẫn có khả năng ở da dễ bị mụn