Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Nước biển

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

Công thức phân tử

ClNa

Khối lượng phân tử

58.44 g/mol

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Nước biển

SEA WATER

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Nước biển
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngGiữ ẩmGiữ ẩm
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Cấp nước và giữ ẩm cho da nhờ khả năng hấp thụ độ ẩm tự nhiên
  • Bổ sung khoáng chất thiết yếu như natrium, kali, magie giúp cân bằng da
  • Kích thích lưu thông máu và tái tạo tế bào da
  • Có tác dụng làm sạch và tẩy tế bào chết nhẹ nhàng
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây khô da nếu dùng quá nhiều do hàm lượng muối cao
  • Người da nhạy cảm hoặc có vết thương hở có thể cảm thấy tê cứng khi tiếp xúc
  • Hàm lượng muối cao có thể gây kích ứng cho da mặt nhạy cảm