Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Sodium/TEA-Undecylenoyl Alginate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

🧪

Chưa có ảnh

CAS

224580-93-2

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Sodium/TEA-Undecylenoyl Alginate

SODIUM/TEA-UNDECYLENOYL ALGINATE

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Sodium/TEA-Undecylenoyl Alginate
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmDưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Ổn định nhũ tương và tăng độ bền của công thức
  • Tạo lớp phim giữ ẩm trên bề mặt da
  • Cải thiện cảm giác mềm mại và độ bóng của tóc
  • Giúp sản phẩm có kết cấu mịn màng, dễ thoa
Lưu ýAn toànAn toàn