Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Tinh bột điethylaminoethyl ether

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

CAS

9041-94-5

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Tinh bột điethylaminoethyl ether

STARCH DIETHYLAMINOETHYL ETHER

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Tinh bột điethylaminoethyl ether
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmDưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Giữ ẩm và duy trì độ ẩm da trong thời gian dài
  • Tạo màng bảo vệ mịn trên da, cải thiện kết cấu bề mặt
  • Chống tĩnh điện, giúp tóc và da không bị xơ rối
  • Điều hòa da, làm mềm mịn và nâng cao độ mịn
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây cảm giác dính hoặc bết nếu sử dụng quá liều
  • Hiếm khi gây dị ứng nhẹ ở da cực nhạy cảm
  • Cần phải rửa sạch tốt nếu tích tụ quá nhiều