Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Stearyl Acetate (Acetate Stearyl)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

Công thức phân tử

C20H40O2

Khối lượng phân tử

312.5 g/mol

CAS

822-23-1

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Stearyl Acetate (Acetate Stearyl)

STEARYL ACETATE

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Stearyl Acetate (Acetate Stearyl)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Cải thiện độ ẩm và độ đàn hồi của da
  • Tạo cảm giác mềm mại và mịn màng trên da
  • Giúp bảo vệ da khỏi mất nước qua biểu bì
  • Tăng khả năng hấp thụ và phân tán các thành phần khác trong công thức
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở những người có da nhạy cảm hoặc dễ mụn (comedogenic rating 2)