Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Lá Thuja Tây

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

CAS

90131-58-1

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Lá Thuja Tây

THUJA OCCIDENTALIS LEAF

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Lá Thuja Tây
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/104/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngGiữ ẩmDưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Cấp ẩm và nuôi dưỡng da nhờ các hợp chất tự nhiên
  • Hỗ trợ tính năng chống khuẩn và kháng viêm nhẹ
  • Giúp cải thiện độ đàn hồi và kết cấu da
  • Làm dịu và bảo vệ da nhạy cảm
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng ở người da rất nhạy cảm hoặc dị ứng với thảo mộc
  • Chứa tinh dầu có thể gây nhạy cảm với ánh sáng mặt trời (phototoxicity) ở một số trường hợp
  • Nồng độ cao có thể gây khô da hoặc mất cân bằng pH