Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Collagen Thủy Phân Quaternary (Triethonium Hydrolyzed Collagen Ethosulfate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

CAS

111174-64-2

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Collagen Thủy Phân Quaternary (Triethonium Hydrolyzed Collagen Ethosulfate)

TRIETHONIUM HYDROLYZED COLLAGEN ETHOSULFATE

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Collagen Thủy Phân Quaternary (Triethonium Hydrolyzed Collagen Ethosulfate)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngGiữ ẩmDưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Giữ ẩm sâu và lâu dài cho da nhờ tính chất hygroscopic của protein collagen
  • Cải thiện độ mềm mại, mịn màng và độ bóng cho tóc và da
  • Tạo lớp bảo vệ chống tĩnh điện, giúp tóc dễ chải xát và kiểm soát xù
  • Tăng cường độ đàn hồi và độ chắc chỏn của da nhờ cơ chế điều hòa protein
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở những người da vô cùng nhạy cảm hoặc dị ứng với protein động vật
  • Nồng độ cao có khả năng tạo cảm giác bề mặt cứng nhắc trên tóc nếu sử dụng quá mức
  • Người dùng thuần chay có thể phản đối do nguồn gốc từ collagen động vật