Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Nước chiết hoa, lá, thân cỏ ba lá đỏ

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

🧪

Chưa có ảnh

CAS

85085-25-2

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Nước chiết hoa, lá, thân cỏ ba lá đỏ

TRIFOLIUM PRATENSE FLOWER/LEAF/STEM JUICE

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Nước chiết hoa, lá, thân cỏ ba lá đỏ
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmDưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Cấp ẩm sâu và duy trì độ ẩm cho da
  • Điều hòa và làm mềm mại làn da
  • Chống oxy hóa từ isoflavone và polyphenol tự nhiên
  • Giảm viêm và kích ứng trên da
Lưu ýAn toàn
  • Một số người có thể bị dị ứng với thành phần này, đặc biệt là những người nhạy cảm với họ Fabaceae
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da rất nhạy cảm hoặc bị tổn thương