Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Tricocoate Trimethylolpropane

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

CAS

85566-29-6

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Tricocoate Trimethylolpropane

TRIMETHYLOLPROPANE TRICOCOATE

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Tricocoate Trimethylolpropane
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Tăng cường độ ẩm và giữ ẩm dài lâu cho da
  • Tạo cảm giác mịn màng, mềm mại và căng mọng
  • Cải thiện độ co giãn và độ mềm dẻo của da
  • Tạo lớp barrier bảo vệ mà không gây tắc lỗ
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây tắc lỗ nhẹ ở da nhạy cảm hoặc da dễ mụn nếu dùng quá liều
  • Một số người có thể gặp phản ứng nhạy cảm với dầu dừa