Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Zinc Hexapeptide-11

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

Công thức phân tử

C36H48N6O7Zn+2

Khối lượng phân tử

742.2 g/mol

CAS

-

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Zinc Hexapeptide-11

ZINC HEXAPEPTIDE-11

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Zinc Hexapeptide-11
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmDưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Tăng cường độ ẩm và giữ ẩm cho da
  • Cải thiện kết cấu và độ mềm mượt của da
  • Hỗ trợ chức năng hàng rào bảo vệ da
  • Giảm thiểu sự khô căng và ngứa ngáy
Lưu ýAn toàn
  • Nồng độ cao có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm
  • Hiếm gặp phản ứng dị ứng với kẽm hoặc peptide
  • Cần kiểm tra độ tương thích trước khi dùng toàn diện