1,2-Butanediol (Butylene Glycol) vs Keratin Thủy Phân Capryloyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

584-03-2

CAS

161133-65-9

1,2-Butanediol (Butylene Glycol)

1,2-BUTANEDIOL

Keratin Thủy Phân Capryloyl

CAPRYLOYL HYDROLYZED KERATIN

Tên tiếng Việt1,2-Butanediol (Butylene Glycol)Keratin Thủy Phân Capryloyl
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/103/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng daLàm sạch, Dưỡng tóc, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ độ ẩm cho da lâu dài
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Giúp tăng hấp thụ các thành phần hoạt chất khác
  • Tạo cảm giác mềm mại, không dính trên da
  • Hydrate và khôi phục độ ẩm cho da
  • Chống tĩnh điện, giảm xơ rối tóc
  • Điều hòa và mềm mại da/tóc
  • Tính chất làm sạch nhẹ nhàng
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu sử dụng nồng độ cao (>10%)
  • Tiêu thụ qua da trong lượng lớn lâu dài cần theo dõi, mặc dù an toàn ở liều khuyến cáo
An toàn