1,2-Butanediol (Butylene Glycol) vs Muối Triethanolamine của Phosphate Perfluoroalkylethyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

584-03-2

1,2-Butanediol (Butylene Glycol)

1,2-BUTANEDIOL

Muối Triethanolamine của Phosphate Perfluoroalkylethyl

TEA-C8-18 PERFLUOROALKYLETHYL PHOSPHATE

Tên tiếng Việt1,2-Butanediol (Butylene Glycol)Muối Triethanolamine của Phosphate Perfluoroalkylethyl
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng daDưỡng tóc, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ độ ẩm cho da lâu dài
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Giúp tăng hấp thụ các thành phần hoạt chất khác
  • Tạo cảm giác mềm mại, không dính trên da
  • Điều hòa tóc và da, mang lại độ mềm mượt tự nhiên
  • Cân bằng độ ẩm và tạo độ bóng bền lâu
  • Hoạt động như chất nhũ hóa, giúp ổn định công thức
  • Tăng khả năng giữ ẩm và bảo vệ hàng rào da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu sử dụng nồng độ cao (>10%)
  • Tiêu thụ qua da trong lượng lớn lâu dài cần theo dõi, mặc dù an toàn ở liều khuyến cáo
  • Có chứa fluorocarbon, cần lưu ý đối với da nhạy cảm
  • Tiềm ẩn phản ứng dị ứng ở một số cá nhân nhạy cảm với muối triethanolamine
  • Chưa có đủ dữ liệu dài hạn về tác động sinh thái của chất perfluoroalkyl