1,2-Hexanediol vs Glycine (Glicin)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

6920-22-5

Công thức phân tử

C2H5NO2

Khối lượng phân tử

75.07 g/mol

CAS

56-40-6

1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

Glycine (Glicin)

GLYCINE

Tên tiếng Việt1,2-HexanediolGlycine (Glicin)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Không gây mụn, an toàn cho da dầu
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn mượt
  • Giữ ẩm cho da, cải thiện độ ẩm tự nhiên
  • Tăng cường độ mềm mại và mịn màng của tóc
  • Điều hòa độ pH và tạo buffer trong công thức
  • Giảm tĩnh điện, cải thiện khả năng chải tóc
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao (>5%)
  • Tiêu thụ qua da nếu sử dụng quá mức
An toàn